Nghĩa tiếng Việt
- Truyền nhiễm, hay lây.tính từEN-VI Dict
- Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flu is a very catching disease this year.
-
The song has a catching tune.
-
a catching disease
một bệnh hay lây