TanroDictionary

catchy

/ˈkætʃi/

Anh
0

catchy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; Dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát... ); Đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát... ).tính từEN-VI Dict
  3. Đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt.tính từEN-VI Dict
  4. Từng hồi, từng cơn (gió).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song has a catchi tune that stays.

  2. It is a catchi chorus that children love.

  3. That song has a very catchy melody now.

  4. Catchi winds moved through the valley all afternoon.

  5. a catchy question

    câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt