Nghĩa tiếng Việt
- Theo đạo Thiên chúa; làm cho theo đạo Thiên chúa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family decided to catholicize their village.
/ˈkæθlɪkaɪz/
catholicize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo đạo Thiên chúa; làm cho theo đạo Thiên chúa.
The family decided to catholicize their village.