Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của catnapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She catnapped for twenty minutes after lunch.
/ˈkætnæpt/
catnapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của catnap.
She catnapped for twenty minutes after lunch.