Nghĩa tiếng Việt
- Tính ăn da.danh từEN-VI Dict
- Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cleaning liquid had strong causticiti.
-
Her causticiti made every joke sting.
/ˈkɔstɪkəti/
causticity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ăn da; Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.
The cleaning liquid had strong causticiti.
Her causticiti made every joke sting.