Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cautionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cautioned the data carefully.
/kˈɔːʃənd/
cautioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của caution.
They cautioned the data carefully.