TanroDictionary

cavern

/ˈkævən/

Anh
0

cavern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hang lớn, động; Hang (ở phổi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang lớn, động.danh từEN-VI Dict
  2. Hang (ở phổi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We explored a cavern under the hill.

  2. The doctor found a cavern in the lung scan.