Nghĩa tiếng Việt
- Hang lớn, động.danh từEN-VI Dict
- Hang (ở phổi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We explored a cavern under the hill.
-
The doctor found a cavern in the lung scan.
/ˈkævən/
cavern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hang lớn, động; Hang (ở phổi).
We explored a cavern under the hill.
The doctor found a cavern in the lung scan.