TanroDictionary

cavesson

/ˈkævəsən/

Anh
0

cavesson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng mũi (để vực ngựa); Rọ mõm (cừu non).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng mũi (để vực ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Rọ mõm (cừu non).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse wore a cavesson for training.

  2. The sheep had a soft cavesson on.