Nghĩa tiếng Việt
- Vòng mũi (để vực ngựa).danh từEN-VI Dict
- Rọ mõm (cừu non).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a cavesson for training.
-
The sheep had a soft cavesson on.
/ˈkævəsən/
cavesson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng mũi (để vực ngựa); Rọ mõm (cừu non).
The horse wore a cavesson for training.
The sheep had a soft cavesson on.