Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cavortđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy cavorted around the yard.
/kəvˈɔːtɪd/
cavorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cavort.
The puppy cavorted around the yard.