Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cavort.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children were cavorting in the park.
/kəvˈɔːtɪŋ/
cavorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cavort.
The children were cavorting in the park.