TanroDictionary

cavy

/ˈkeɪvi/

Anh
0

cavy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cavy hid under the hay in its cage.