TanroDictionary

ceases

/ˈsiːsɪz/

Anh
0

ceases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cease.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ceaseđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music ceases at midnight.