Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cede.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are ceding space to the crowd.
/ˈsiːdɪŋ/
ceding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cede.
They are ceding space to the crowd.