TanroDictionary

ceiling

/ˈsiːlɪŋ/

Anh
0

ceiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trần (nhà... ); Độ cao tối đa (của một máy bay); Giá cao nhất; bậc lương cao nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trần (nhà... ).danh từEN-VI Dict
  2. Độ cao tối đa (của một máy bay).danh từEN-VI Dict
  3. Giá cao nhất; bậc lương cao nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bird flew near the ceiling.

  2. The plane stayed below the ceiling.

  3. The store set a ceiling on prices.