TanroDictionary

celesta

/səˈlɛstə/

Anh
0

celesta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The celesta sounded like tiny bells.