Nghĩa tiếng Việt
- Đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The celesta sounded like tiny bells.
/səˈlɛstə/
celesta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông).
The celesta sounded like tiny bells.