Nghĩa tiếng Việt
- Trời.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The celestial bodies shine brightly in the night.
-
The celestial bodies shine brightly in the night sky.
-
celestial blue
xanh da trời
-
celestial happiness
hạnh phúc như ở thiên đàng, hạnh phúc tuyệt vời