TanroDictionary

cellular

/ˈseljələ(r)/

Anh
0

cellular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào; Cấu tạo bằng tế bào; Có phòng nhỏ; có ngăn nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào.tính từEN-VI Dict
  2. Cấu tạo bằng tế bào.tính từEN-VI Dict
  3. Có phòng nhỏ; có ngăn nhỏ.tính từEN-VI Dict
  4. Có lỗ hổng.tính từEN-VI Dict
  5. Có ô hình mạng (vải).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disease affected his cellular tissue.

  2. The plant has a cellular structure under the microscope.

  3. The hotel had a cellular layout with many small rooms.

  4. The rock had a cellular shape full of small holes.

  5. She wore a cellular dress with a fine net pattern.