Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cementđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glue cemented the broken pieces.
/sɪmˈɛntɪd/
cemented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cement.
The glue cemented the broken pieces.