TanroDictionary

censurable

/ˈsɛntʃərəbəl/

Anh
0

censurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His late apology was clearly censurable.