Nghĩa tiếng Việt
- Đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His late apology was clearly censurable.
/ˈsɛntʃərəbəl/
censurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách.
His late apology was clearly censurable.