Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của censure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They censuring the data carefully.
/ˈtʃensəɪŋ/
censuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của censure.
They censuring the data carefully.