Nghĩa tiếng Việt
- Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid a centime for the stamp.
/ˈsɑːnˌtim/
centime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).
He paid a centime for the stamp.