Nghĩa tiếng Việt
- Đồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Nam Mỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid a centimo for the tiny stamp.
/ˈsɛntəˌmoʊ/
centimo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Nam Mỹ.
He paid a centimo for the tiny stamp.