Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ở trung tâm.danh từEN-VI Dict
- Xu hướng đứng ở trung tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the centrality today.
/sɛnˈtræləti/
centrality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng ở trung tâm; Xu hướng đứng ở trung tâm.
They discussed the centrality today.