Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của centralizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company centralized its records last year.
/ˈsɛntrəˌlaɪzd/
centralized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của centralize.
The company centralized its records last year.