TanroDictionary

centralized

/ˈsɛntrəˌlaɪzd/

Anh
0

centralized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của centralize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của centralizeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company centralized its records last year.