Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của centređộng từEN-VI Dict
- Có một trung tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They centred the chair near the window.
-
The room had a centred table.
/ˈsɛntəd/
centred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của centre; Có một trung tâm.
They centred the chair near the window.
The room had a centred table.