Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của centre.động từEN-VI Dict
- Sự định tâm, khoan tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Centring the wheel took careful hands.
-
The centring of the arch was slow.
/ˈsɛn(t)ərɪŋ/
centring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của centre; Sự định tâm, khoan tâm.
Centring the wheel took careful hands.
The centring of the arch was slow.