Nghĩa tiếng Việt
- Trung tâm khối lượng; trọng tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The centroid marked the balance point.
/ˈsɛnˌtrɔɪd/
centroid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung tâm khối lượng; trọng tâm.
The centroid marked the balance point.