TanroDictionary

centuple

/sɛnˈtʌpəl/

Anh
0

centuple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấp trăm lần; Nhân lên trăm lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấp trăm lần.tính từEN-VI Dict
  2. Nhân lên trăm lần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old salary became centuple after promotion.

  2. The company will centuple production this year.