TanroDictionary

certainty

/ˈsɜːtənti/

Anh
0

certainty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chắc chắn; Vật đã nắm trong tay; Sự tin chắc, sự chắc chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chắc chắn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật đã nắm trong tay.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tin chắc, sự chắc chắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is a certainty that the sun will rise.

  2. This phone is a certainti I need today.

  3. She spoke with certainti about the answer.

  4. imperialism will be abolished, that's a certainty

    chủ nghĩa đế quốc sẽ bị tiêu diệt, đó là một điều chắc chắn