Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấp giấy chứng nhận.danh từEN-VI Dict
- Giấy chứng nhận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school asked for certification.
-
He showed his certification at the desk.
/ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/
certification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cấp giấy chứng nhận; Giấy chứng nhận.
The school asked for certification.
He showed his certification at the desk.