Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của certifyđộng từEN-VI Dict
- Được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực.tính từEN-VI Dict
- Được đảm bảo giá trị.tính từEN-VI Dict
- Được chứng nhận là mắc bệnh tinh thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The form was certified yesterday.
-
This brand of milk is officially certified.
-
This is a certified copy.
-
The certified patient needs close care.
-
certified milk
sữa đã kiểm nghiệm