Nghĩa tiếng Việt
- Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cessation of hostilities brought peace to the region.
-
cessation of hostilities
sự đình chiến
/seˈseɪʃn/
cessation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.
The cessation of hostilities brought peace to the region.
cessation of hostilities
sự đình chiến