Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn... ).danh từEN-VI Dict
- Vật nhượng lại, vật để lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cession of land ended the dispute.
-
That cession helped both sides agree.
/ˈseʃn/
cession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn... ); Vật nhượng lại, vật để lại.
The cession of land ended the dispute.
That cession helped both sides agree.