TanroDictionary

cession

/ˈseʃn/

Anh
0

cession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn... ); Vật nhượng lại, vật để lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Vật nhượng lại, vật để lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cession of land ended the dispute.

  2. That cession helped both sides agree.