TanroDictionary

cesspit

/ˈsɛsˌpɪt/

Anh
0

cesspit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống phân, hố phân; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hố phân; Nơi ô uế, nơi bẩn thỉu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống phân, hố phân; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hố phân.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ô uế, nơi bẩn thỉu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cesspit smelled terrible.

  2. That room became a cesspit of dust.