TanroDictionary

cfc

/ˌsiː ef ˈsiː/

Anh
0

cfc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh (CFC được (xem) là gây hư hại cho tầng Ozone).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh (CFC được (xem) là gây hư hại cho tầng Ozone).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word cfc was common long ago.