Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt.danh từEN-VI Dict
- Sự cò kè, sự mặc cả.danh từEN-VI Dict
- Cò kè, mặc cả.động từEN-VI Dict
- Bán lỗ.động từEN-VI Dict
- Đấu khẩu.động từEN-VI Dict
- Chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chaffer made everyone laugh at lunch.
-
The chaffer took too long at the market.
-
We chaffer over the price for a while.
-
They had to chaffer the old stock quickly.
-
The two boys chaffer after class, then smiled.