TanroDictionary

chaining

/ˈtʃeɪnɪŋ/

Anh
0

chaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chain; Móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chain.động từEN-VI Dict
  2. Móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is chaining the boxes together for storage.

  2. The chaining rules connect each step clearly.