Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chairđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chaired the discussion with calm questions.
/tʃˈeəd/
chaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chair.
He chaired the discussion with calm questions.