Nghĩa tiếng Việt
- Những thử thách, khó khăn, thách thức.danh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của challengeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The new project comes with many technical challenges that we must overcome.
/ˈtʃælɪndʒɪz/
challenges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những thử thách, khó khăn, thách thức; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của challenge.
The new project comes with many technical challenges that we must overcome.