TanroDictionary

chamade

/ʃəˈmɑːd/

Anh
0

chamade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drums sounded the chamade.