TanroDictionary

chambray

/ˈʃæmˌbreɪ/

Anh
0

chambray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the chambray today.