Nghĩa tiếng Việt
- Mặt vạt cạnh (gỗ, đá).danh từEN-VI Dict
- Đường xoi (cột).danh từEN-VI Dict
- Vạt cạnh (gỗ đá).động từEN-VI Dict
- Xoi đường (cột).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chamfer gave the table a soft edge.
-
A small chamfer ran along the column.
-
Please chamfer the corner before painting.
-
They will chamfer the stone column.