TanroDictionary

chamfer

/ˈtʃæmfə(r)/

Anh
0

chamfer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt vạt cạnh (gỗ, đá); Đường xoi (cột); Vạt cạnh (gỗ đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt vạt cạnh (gỗ, đá).danh từEN-VI Dict
  2. Đường xoi (cột).danh từEN-VI Dict
  3. Vạt cạnh (gỗ đá).động từEN-VI Dict
  4. Xoi đường (cột).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chamfer gave the table a soft edge.

  2. A small chamfer ran along the column.

  3. Please chamfer the corner before painting.

  4. They will chamfer the stone column.