Nghĩa tiếng Việt
- Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chancer gambled on every small chance.
/ˈtʃɑːnsə(r)/
chancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.
The chancer gambled on every small chance.