TanroDictionary

chancer

/ˈtʃɑːnsə(r)/

Anh
0

chancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chancer gambled on every small chance.