TanroDictionary

chancing

/tʃˈɑːnsɪŋ/

Anh
0

chancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chance.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chance.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is chancing a walk in the rain.