Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her changeabiliti made planning difficult for the whole team.
/ˌtʃeɪndʒəˈbɪləti/
changeability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi.
Her changeabiliti made planning difficult for the whole team.