Nghĩa tiếng Việt
- Dễ thay đổi, hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Có thể thay đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her changeable mood makes it hard to plan anything.
-
Her plans are changeable during the week.
-
a changeable person
con người dễ thay đổi
-
changeable weather
thời tiết hay thay đổi