Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd chanted during the concert.
/tʃˈɑːntɪd/
chanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chant.
The crowd chanted during the concert.