Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office felt chaotic after the power went out.
/keɪˈɒtɪk/
chaotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.
The office felt chaotic after the power went out.