Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hands chapped after the windy walk.
/tʃæpt/
chapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chap.
His hands chapped after the windy walk.