Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chapđộng từEN-VI Dict
- Của chaparajo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chaps the leather before every ride.
-
The chaps were dusty after the long ride.
/tʃæps/
chaps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chap; Của chaparajo.
He chaps the leather before every ride.
The chaps were dusty after the long ride.